Phép dịch "ictus" thành Tiếng Việt

Tai biến mạch máu não, tai biến mạch máu não là các bản dịch hàng đầu của "ictus" thành Tiếng Việt.

ictus noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Tai biến mạch máu não

    patologia arteriosa cerebrale presente quando una scarsa perfusione sanguigna al cervello provoca la morte delle cellule.

  • tai biến mạch máu não

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ictus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ictus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch