Phép dịch "grano" thành Tiếng Việt
lúa mì, hạt, hột là các bản dịch hàng đầu của "grano" thành Tiếng Việt.
grano
noun
masculine
ngữ pháp
-
lúa mì
nounNo, troppo veloce, non raccogli tutto il grano.
Cậu đi nhanh quá, như vậy sẽ không lấy được hết lúa mì.
-
hạt
nounI tedeschi hanno bombardato una chiatta di grano e lo prendiamo.
Bọn Đức đã ném bom xà lan hạt giống, chúng tôi đến đó vét cùng đất đem về.
-
hột
nounDa se stessa la terra porta gradualmente frutto, prima il filo d’erba, quindi la spiga, infine il grano pieno nella spiga.
Vì đất tự sanh ra hoa-lợi: ban đầu là cây, kế đến bông, đoạn bông kết thành hột.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuỗi hạt
- tiểu mạch
- tràng hạt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "grano"
Các cụm từ tương tự như "grano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ngũ cốc nguyên cám
-
Hạt Phim
-
Vòng tròn trên cánh đồng
-
Đá hoa cương · đá granit · đá hoa cương
-
Pantherophis guttatus
-
thớ · tiền
-
Bột mì
-
kiều mạch · lúa mạch
Thêm ví dụ
Thêm