Phép dịch "gnosticismo" thành Tiếng Việt

thuyết ngộ đạo, Ngộ giáo là các bản dịch hàng đầu của "gnosticismo" thành Tiếng Việt.

gnosticismo noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thuyết ngộ đạo

    L’idea che la risurrezione fosse puramente simbolica fu in seguito elaborata nello gnosticismo.

    Sau này, những người theo thuyết Ngộ Đạo (Gnostic) đã phát triển ý tưởng về sự sống lại theo nghĩa bóng thành tín lý.

  • Ngộ giáo

    Corrente filosofica, spirituale e culturale

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gnosticismo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "gnosticismo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch