Phép dịch "giusto" thành Tiếng Việt

đúng, chính, chính xác là các bản dịch hàng đầu của "giusto" thành Tiếng Việt.

giusto adjective noun adverb masculine ngữ pháp

Che corrisponde ai fatti. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đúng

    adjective

    Ciò che dice un dizionario non è sempre giusto.

    Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.

  • chính

    adjective

    L'aggressività, incanalata nel modo giusto, compensa tanti difetti.

    Sự hung hăn, nếu được hướng chính xác, Sẽ giúp chúng ta vượt qua rất nhiều nhược điểm.

  • chính xác

    Dobbiamo essare esattamente nel posto giusto, all'ora giusta.

    Ta phải đến chính xác nơi đó, và ngay chóc thời khắc đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái công bằng
    • công bằng
    • thích đáng
    • đích đáng
    • đúng đắn
    • hợp lẽ phải
    • xứng đáng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giusto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Giusto proper masculine ngữ pháp
+ Thêm

"Giusto" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Giusto trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "giusto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch