Phép dịch "giustificare" thành Tiếng Việt

biện bạch, biện hộ, biện minh là các bản dịch hàng đầu của "giustificare" thành Tiếng Việt.

giustificare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • biện bạch

    verb

    Si manifesta anche con la tendenza a giustificare seri difetti della personalità.

    Nó cũng biểu lộ khi chúng ta cố biện bạch cho những nhược điểm nghiêm trọng trong nhân cách của mình.

  • biện hộ

    Il credere che il fine giustifica i mezzi.

    Tin rằng mục đích biện hộ cho hành động.

  • biện minh

    Il suo messaggio suona ragionevole e facile da giustificare.

    Lời của nó thì nghe rất hợp lý và dễ dàng để biện minh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bào chữa
    • căn lề
    • Căn đều
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giustificare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "giustificare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch