Phép dịch "gerarchia" thành Tiếng Việt
thứ bậc, tôn ti, phân cấp, cấp bậc là các bản dịch hàng đầu của "gerarchia" thành Tiếng Việt.
gerarchia
noun
feminine
ngữ pháp
Gruppo di oggetti ordinati in maniera che ciascuno di loro sia subordinato rispetto a quello che sta sopra di lui, fatta eccezione di quello al di sopra di tutti gli altri.
-
thứ bậc
Come i lupi, i cani seguono una gerarchia.
Giống chó sói, chó biết thứ bậc.
-
tôn ti
noun -
phân cấp, cấp bậc
-
trật tự
sistema, asimmetrico, di graduazione e organizzazione delle cose o delle persone
Stabilirò una gerarchia tra i volontari.
Thiết lập trật tự trong những người tình nguyện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gerarchia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "gerarchia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cấp bậc thiên thần trong Kitô giáo
-
phân cấp hành chính
Thêm ví dụ
Thêm