Phép dịch "generazione" thành Tiếng Việt
sự phát sinh, sự sinh ra, thế hệ là các bản dịch hàng đầu của "generazione" thành Tiếng Việt.
La produzione o formazione di qualcosa.
-
sự phát sinh
Ma la compassione, la generazione di compassione,
Nhưng lòng trắc ẩn, sự phát sinh của lòng trắc ẩn,
-
sự sinh ra
-
thế hệ
nounMa la mia rettitudine durerà per sempre, e la mia salvezza di generazione in generazione.
Nhưng sự ngay chính của ta thì còn mãi mãi, và sự cứu rỗi của ta còn từ thế hệ này đến thế hệ khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đời
- Thế hệ
- the he
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " generazione " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Thế hệ
La vostra generazione, come fece la Generazione migliore, avrà bisogno di proteggere la rettitudine e la libertà religiosa.
Thế hệ của các em, giống như Thế Hệ Vĩ Đại nhất, sẽ cần bảo vệ sự ngay chính và tự do tôn giáo.
Các cụm từ tương tự như "generazione" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ ba
-
Phát điện phân bố
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ sáu
-
sự phát sinh sổ danh bạ ngoại tuyến
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ nhất
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ hai
-
Máy bay tiêm kích phản lực thế hệ thứ tư