Phép dịch "forzare" thành Tiếng Việt
bắt buộc, bẻ, cưỡng ép là các bản dịch hàng đầu của "forzare" thành Tiếng Việt.
forzare
verb
ngữ pháp
Esercitare molto sforzo o energia. [..]
-
bắt buộc
verbSemplicemente non possiamo forzare gli altri a fare la cosa giusta.
Chúng ta không thể bắt buộc người khác phải làm điều đúng.
-
bẻ
Pensi di essere la sola in grado di forzare una serratura?
Cô nghĩ mình là người duy nhất có thể bẻ đươc khóa sao?
-
cưỡng ép
L’abusante è probabilmente troppo scaltro per usare la forza con le sue vittime.
Kẻ lạm dụng thường khôn khéo, không dùng vũ lực để cưỡng ép nạn nhân.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phá
- ép
- ép buộc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forzare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "forzare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lực tĩnh điện
-
Thần lực
-
Sức lao động
-
Bất khả kháng
-
Lực bảo toàn
-
tất nhiên
-
Lực hướng tâm
-
tương tác hấp dẫn#trọng lực
Thêm ví dụ
Thêm