Phép dịch "foresta" thành Tiếng Việt

rừng, lâm, Rừng là các bản dịch hàng đầu của "foresta" thành Tiếng Việt.

foresta noun feminine ngữ pháp

Area dove gli alberi crescono e dove non ci sono né strade, né edifici, né coltivazioni. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • rừng

    noun

    Insieme di vegetazione dominata da alberi e altri arbusti che crescono insieme abbastanza vicini da far sì che le cime si tocchino o si sovrappongano, creando vari gradi di ombre sul sottosuolo della foresta.

    Signore, lei ha chiesto foresta scarlatta, e le garantisco che queste cravatte sono tutte foresta scarlatta.

    Và tôi cam đoan với anh đây là rừng Scarlet.

  • lâm

    noun

    Gentile come una foresta.

    Kỳ từ như lâm

  • Rừng

    ampia superficie di terreno coperto da alberi

    La foresta cede il passo ad allevamenti di bestiame o coltivazioni di soia.

    Rừng nhường chỗ cho các nông trại gia súc hay đậu nành.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foresta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Foresta
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Rừng

    La foresta cede il passo ad allevamenti di bestiame o coltivazioni di soia.

    Rừng nhường chỗ cho các nông trại gia súc hay đậu nành.

Hình ảnh có "foresta"

Các cụm từ tương tự như "foresta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foresta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch