Phép dịch "fonte" thành Tiếng Việt

nguồn, nguồn gốc, suối là các bản dịch hàng đầu của "fonte" thành Tiếng Việt.

fonte noun feminine ngữ pháp

Cosa o persona da cui deriva qualcosa, o che rappresenta il principio o la causa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nguồn

    noun

    Evidentemente ho una fonte che ne sa piu'di te.

    Rõ là tôi có nguồn tin biết nhiều hơn anh.

  • nguồn gốc

    noun

    Comunque si', e'questa la fonte del suo potere.

    Dù sao thì đó cũng là nguồn gốc của quyền lực của lão.

  • suối

    Perché desideravano abbeverarsi alla sua fonte di verità.

    Bởi vì họ muốn được uống nơi suối lẽ thật của ông.

  • tài liệu gốc

    Le Scritture menzionano vari libri che gli scrittori della Bibbia usarono come fonte di materiale.

    Kinh Thánh nói đến nhiều sách mà những người viết Kinh Thánh dùng làm tài liệu gốc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fonte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fonte proper
+ Thêm

"Fonte" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fonte trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "fonte"

Các cụm từ tương tự như "fonte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fonte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch