Phép dịch "fontana" thành Tiếng Việt
đài phun nước, suối nước, nguồn là các bản dịch hàng đầu của "fontana" thành Tiếng Việt.
fontana
noun
feminine
ngữ pháp
Un flusso di acqua che fuoriesce attraverso un piccolo foro, soprattutto per effetto decorativo.
-
đài phun nước
opera architettonica che emette acqua
C'e'un grande acquario e una fontana.
Dưới đó có bảo tàng đại dương và cái đài phun nước rất lớn.
-
suối nước
nounAlla seconda bollitura, ai bordi bolle lentamente come una fontana.
Lần sôi thứ hai, bên cạnh sủi như suối nước.
-
nguồn
nounSi dice che per le api i fiori siano la fontana della vita,
đối với loài ong, hoa là suồi nguồn sự sống
-
vòi nước
Troverai una busta sotto il bordo della fontana.
Anh sẽ tìm thấy một phong bì trên cái vòi nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fontana " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fontana"
Thêm ví dụ
Thêm