Phép dịch "folla" thành Tiếng Việt

nhiều, quần chúng, đám đông là các bản dịch hàng đầu của "folla" thành Tiếng Việt.

folla noun verb feminine ngữ pháp

Grande gruppo di persone, che si è riunito per un determinato scopo. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhiều

    Lightman ha detto che sei stato di grande aiuto nel leggere la folla l'altro giorno.

    Lightman đã nói anh đã giúp đỡ rất nhiều trong những ngày bận rộn này đấy.

  • quần chúng

    Nella Bibbia leggiamo che “le folle erano stupite del suo modo d’insegnare”.

    Chúng ta đọc thấy trong Kinh Thánh là “quần-chúng đều kinh-ngạc về sự dạy-dỗ của Ngài”.

  • đám đông

    Il ladro si è mischiato tra la folla.

    Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " folla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "folla"

Các cụm từ tương tự như "folla" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "folla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch