Phép dịch "flotta" thành Tiếng Việt

hạm đội, đoàn tàu, đội tàu là các bản dịch hàng đầu của "flotta" thành Tiếng Việt.

flotta noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hạm đội

    noun

    Riesco ancora a ricordare la flotta di mio padre che brucia al largo di Lannisport.

    Ta vẫn còn nhớ cảnh hạm đội của cha ta cháy tại Lannisport.

  • đoàn tàu

    Forse dieci gradi a sud-ovest, per seguire il resto della flotta.

    Có lẽ 1 độ về phía Tây... theo sau cả đoàn tàu.

  • đội tàu

    Maestà, ha già distrutto gran parte della nostra flotta.

    Thưa Nữ hoàng, hắn đã phá huỷ một phần lớn đội tàu của chúng ta.

  • Hạm đội

    La flotta cilicia, per necessità strategiche, si è vista costretta a ritirarsi.

    Hạm đội Cilician, do tình thế bắt buộc... đã bị ép rút lui.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flotta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "flotta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "flotta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch