Phép dịch "fisica" thành Tiếng Việt
vật lý học, vật lý, vật lí học là các bản dịch hàng đầu của "fisica" thành Tiếng Việt.
Branca delle scienze naturali che si occupa di studiare le leggi fondamentali dell'universo.
-
vật lý học
nounngành nghiên cứu vật chất và sự chuyển động của chúng, cùng với các khái niệm khác như năng lượng và lực [..]
Non accade spesso che un meccanico ne sappia di più di un fisico nucleare.
Không thường xuyên khi một thợ máy biết nhiều hơn một nhà vật lý học nguyên tử.
-
vật lý
nounBranca delle scienze naturali che si occupa di studiare le leggi fondamentali dell'universo.
Al mio insegnante di fisica non importa se salto le lezioni.
Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
-
vật lí học
nounBranca delle scienze naturali che si occupa di studiare le leggi fondamentali dell'universo.
Assumiamo astronomi e fisici e così via.
Chúng tôi thuê cả nhà thiên văn học, vật lí học và những thứ kiểu như vậy.
-
物理學
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fisica " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fisica"
Các cụm từ tương tự như "fisica" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vật lý vật chất ngưng tụ
-
tính chất vật lý nội tại hoặc phổ quát
-
địa lý tự nhiên
-
Lịch sử vật lý học
-
Vật lý cổ điển
-
vật lý ứng dụng
-
vật lý toán học
-
Vật lý thống kê