Phép dịch "fiorire" thành Tiếng Việt
hưng thịnh, làm nở hoa, nở hoa là các bản dịch hàng đầu của "fiorire" thành Tiếng Việt.
fiorire
verb
ngữ pháp
-
hưng thịnh
di attività imprenditoriali vivaci e fiorenti.
của các doanh nghiệp tự lập rất sôi động và hưng thịnh.
-
làm nở hoa
-
nở hoa
Il fiore di loto fiorisce nel grigio fango del Nilo.
Bông sen nở hoa trong bùn xám sông Nile.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phát đạt
- ra hoa
- thịnh vượng
- trổ bông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fiorire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fiorire"
Thêm ví dụ
Thêm