Phép dịch "finire" thành Tiếng Việt

hoàn thành, kết thúc, làm xong là các bản dịch hàng đầu của "finire" thành Tiếng Việt.

finire verb ngữ pháp

Far finire qualche cosa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hoàn thành

    verb

    Completare qualcosa, portare qualcosa a compimento.

    Sono stato sveglio tutta la notte cercando di finire la presentazione.

    Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình.

  • kết thúc

    noun

    Completare qualcosa, portare qualcosa a compimento.

    È finita tra di noi. Rendimi l'anello!

    Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

  • làm xong

    verb

    Completare qualcosa, portare qualcosa a compimento.

    Deve tornare a lavoro appena finisco la visita.

    Anh ta sẽ trở lại làm việc khi nào tôi làm xong xét nghiệm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giết chết
    • hết
    • thôi
    • xong
    • kết liễu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " finire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "finire" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có hạn · hữu hạn · đã hoàn thành · đã hết · đã xong
  • Nhóm hữu hạn
Thêm

Bản dịch "finire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch