Phép dịch "ferro" thành Tiếng Việt
sắt, sát, bàn là các bản dịch hàng đầu của "ferro" thành Tiếng Việt.
ferro
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Elemento metallico duttile di colore grigio-argenteo, che ha simbolo Fe e numero atomico 26, metallo di transizione.
-
sắt
nounElemento metallico duttile di colore grigio-argenteo, che ha simbolo Fe e numero atomico 26, metallo di transizione.
Si lega al ferro in modo che il fegato possa sbarazzarsene.
Nó liên kết với sắt, vì vậy gan có thể đào thải chúng.
-
sát
nounChe pugno di ferro in un posto così piccolo.
Có quá nhiều cảnh sát cho một thị trấn chăn bò nhỏ này.
-
bàn
nounSei rimasto sotto i ferri per undici ore.
Anh đã nằm trên bàn phẫu thuật 11 tiếng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cùm
- dụng cụ
- gươm
- kiếm
- xiềng xích
- Sắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ferro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ferro"
Các cụm từ tương tự như "ferro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bari ferrat
-
bức màn sắt
-
Ôxít sắt
-
bức màn sắt
-
móng ngựa
-
Bàn là
-
Thời đại đồ sắt
-
đường sắt
Thêm ví dụ
Thêm