Phép dịch "estinto" thành Tiếng Việt

người chết, tuyệt chủng, tuyệt giống là các bản dịch hàng đầu của "estinto" thành Tiếng Việt.

estinto adjective verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người chết

  • tuyệt chủng

    Quindi, quando tutti gli umani si saranno estinti non avrete intenzione di iniziare una societa'di robot?

    Vậy, khi con người tuyệt chủng anh không tính bắt đầu một xã hội người máy sao?

  • tuyệt giống

    Ma si conosceva comunque un tipo di toro più tremendo: il toro selvatico, o uro, ora estinto.

    Nhưng họ đã biết một loại bò đực đáng sợ hơn—loại bò rừng nay đã tuyệt giống.

  • tắt

    adjective verb adverb

    Di notte e di giorno non sarà estinta; a tempo indefinito il suo fumo continuerà ad ascendere”.

    Ngày đêm chẳng tắt, hằng bay lên những luồng khói”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " estinto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "estinto" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dập tắt · thanh toán · thủ tiêu · tiêu diệt
Thêm

Bản dịch "estinto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch