Phép dịch "estinguere" thành Tiếng Việt
dập tắt, thanh toán, thủ tiêu là các bản dịch hàng đầu của "estinguere" thành Tiếng Việt.
estinguere
verb
ngữ pháp
Far cessare di esistere. [..]
-
dập tắt
Mi strappai via la giacca e la camicia e corsi da lui per cercare di estinguere le fiamme.
Tôi vội cởi chiếc áo ngoài và chiếc sơ-mi và chạy sang bên đó để dập tắt lửa.
-
thanh toán
verbLui e sua moglie decisero di liquidare i loro investimenti, estinguere il mutuo della casa e saldare i debiti.
Vợ chồng người ấy quyết định thanh toán hết tiền đầu tư của họ, trả hết nợ nhà, và thoát khỏi cảnh nợ nần.
-
thủ tiêu
-
tiêu diệt
verbQuando scoprira'quello che abbiamo fatto si sara'ormai estinto.
Khi ông ta nhận ra những gì chúng ta đã làm, ông ta sẽ bị tiêu diệt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " estinguere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "estinguere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người chết · tuyệt chủng · tuyệt giống · tắt
Thêm ví dụ
Thêm