Phép dịch "dove" thành Tiếng Việt
đâu, ở đâu, khi là các bản dịch hàng đầu của "dove" thành Tiếng Việt.
dove
conjunction
adverb
In che luogo?
-
đâu
adverbDa dove partono gli autobus per l'aeroporto?
Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
-
ở đâu
nounMa dove hai la testa?
Đầu óc em đang để ở đâu thế?
-
khi
verbIn men che non si dica ero dove volevo essere.
Trước khi các ông biết sự việc thì tôi đã ở nơi cần ở rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nơi mà
- nếu
- trong khi
- vì
- địa điểm
- ở̛ đâu
- đầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dove " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dove"
Các cụm từ tương tự như "dove" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
từ chỗ nào · từ nơi nào · từ đâu
Thêm ví dụ
Thêm