Phép dịch "dovuto" thành Tiếng Việt
cái phải trả, cần thiết, phải trả là các bản dịch hàng đầu của "dovuto" thành Tiếng Việt.
dovuto
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Originato o prodotto da.
-
cái phải trả
-
cần thiết
Mi ci e'voluto piu'del dovuto per capire la sua vera natura.
Mất lâu hơn cần thiết để nhận ra bản chất bà ấy.
-
phải trả
Deve morire per i crimini che ha commesso e la sua testa deve essere appesa in alto.
Hắn phải trả giá vì những tội ác của mình, đầu hắn phải bị đóng đinh trên cột.
-
thích đáng
Di conseguenza, mi aspetto che tutti voi la trattiate con il dovuto rispetto.
Vì thế, tôi tin các vị sẽ thể hiện sự tôn trọng thích đáng đối với cô ấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dovuto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dovuto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Eo biển Dover
-
devon
-
bổn phận · cần phải · nhiệm vụ · nợ · phải
Thêm ví dụ
Thêm