Phép dịch "dirigere" thành Tiếng Việt

chỉ dẫn, chỉ huy, chỉ đạo là các bản dịch hàng đầu của "dirigere" thành Tiếng Việt.

dirigere verb ngữ pháp

Dirigere o controllare (per esempio, progetti, affari, ecc.).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chỉ dẫn

    La lettera era accompagnata dalle direttive per i dirigenti.

    Những chỉ dẫn dành cho những người lãnh đạo được kèm theo với thư này.

  • chỉ huy

    verb

    Si presume che abbia diretto l'attacco da una certa distanza dalla capitale.

    Người ta cho rằng hắn lên kế hoạch và chỉ huy từ một nơi xa thủ đô.

  • chỉ đạo

    Ma la natura dell'operazione che dirigo no.

    Nhưng cái chiến dịch mà tôi đang chỉ đạo thì không.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dẫn
    • hướng
    • lãnh đạo
    • quản lý
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dirigere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dirigere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dirigere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch