Phép dịch "diretto" thành Tiếng Việt
trực tiếp, cú đấm thẳng, suốt là các bản dịch hàng đầu của "diretto" thành Tiếng Việt.
diretto
adjective
noun
verb
adverb
masculine
ngữ pháp
Caratterizzato da spontaneità e naturalezza.
-
trực tiếp
adjectiveVi ricordo che la principessa è l'erede diretta al trono.
Tôi phải nhắc anh rằng Công chúa là người trực tiếp thừa kế ngai vàng.
-
cú đấm thẳng
io colpii con un diretto destro
Tôi liền tung ra một cú đấm thẳng
-
suốt
conjunctionPensavo potesse avere suggerimenti, vista la sua esperienza diretta con la Russia.
Tôi nghĩ bà ấy có sự sáng suốt, những kinh nghiệm lúc còn làm việc với người Nga.
-
thẳng
adjectiveSono in contatto diretto con tuo zio a Juarez.
Và tao đã liên lạc thẳng với bác mày tại Juarez hãm lồng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diretto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diretto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thuế trực thu
-
Bầu cử trực tiếp
-
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
-
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
-
truy nhập bộ nhớ trực tiếp
-
đối tượng được bảo vệ
-
chỉ dẫn · chỉ huy · chỉ đạo · dẫn · hướng · lãnh đạo · quản lý
-
Dân chủ trực tiếp
Thêm ví dụ
Thêm