Phép dịch "diretto" thành Tiếng Việt

trực tiếp, cú đấm thẳng, suốt là các bản dịch hàng đầu của "diretto" thành Tiếng Việt.

diretto adjective noun verb adverb masculine ngữ pháp

Caratterizzato da spontaneità e naturalezza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • trực tiếp

    adjective

    Vi ricordo che la principessa è l'erede diretta al trono.

    Tôi phải nhắc anh rằng Công chúa là người trực tiếp thừa kế ngai vàng.

  • cú đấm thẳng

    io colpii con un diretto destro

    Tôi liền tung ra một cú đấm thẳng

  • suốt

    conjunction

    Pensavo potesse avere suggerimenti, vista la sua esperienza diretta con la Russia.

    Tôi nghĩ bà ấy có sự sáng suốt, những kinh nghiệm lúc còn làm việc với người Nga.

  • thẳng

    adjective

    Sono in contatto diretto con tuo zio a Juarez.

    Và tao đã liên lạc thẳng với bác mày tại Juarez hãm lồng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diretto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "diretto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "diretto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch