Phép dịch "dimenticare" thành Tiếng Việt

quên, bỏ quên, không nhớ là các bản dịch hàng đầu của "dimenticare" thành Tiếng Việt.

dimenticare verb ngữ pháp

Perdere la memoria di qualcosa. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • quên

    verb

    Ho quasi dimenticato di fare i miei compiti.

    Tôi suýt quên làm bài tập.

  • bỏ quên

    Dio viene dimenticato con quella paura troppo umana, ma errata, che sia stato Lui a dimenticare noi.

    Thượng Đế bị bỏ quên trong khi nhân loại lại lầm tưởng rằng Ngài bỏ quên chúng ta.

  • không nhớ

    Pensi che mi sia dimenticato di te, ragazzo?

    Mi nghĩ ta không nhớ ra mi chắc, ranh con?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dimenticare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "dimenticare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch