Phép dịch "declino" thành Tiếng Việt

sự suy sụp, sự suy tàn, sự tàn tạ là các bản dịch hàng đầu của "declino" thành Tiếng Việt.

declino noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự suy sụp

    Il declino del culto di Artemide fu seguito dalla caduta di Efeso.

    Sau khi sự thờ phượng Đi-anh xuống dốc thì đến sự suy sụp của chính thành phố Ê-phê-sô.

  • sự suy tàn

    Perché se si crede che ci sia un declino

    Bởi vì, nếu bạn tin vào sự suy tàn

  • sự tàn tạ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " declino " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "declino" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • biến cách · dốc xuống · khước từ · lặn · tàn dần · từ chối · đi xuống
Thêm

Bản dịch "declino" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch