Phép dịch "crociata" thành Tiếng Việt

chiến dịch, thập tự chinh, Thập tự chinh là các bản dịch hàng đầu của "crociata" thành Tiếng Việt.

crociata noun feminine ngữ pháp

Spedizione militare con la quale i cristiani d'Europa si proponevano, in età Medioevale, di riconquistare il Santo Sepolcro a Gerusalemme. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chiến dịch

    noun

    Pensavo che questa crociata sarebbe finita solo con la mia morte.

    Tôi tưởng rằng chiến dịch này sẽ kết thúc cùng với cái chết của tôi.

  • thập tự chinh

    La famiglia Galavan è fiera discendente dei cavalieri crociati del dodicesimo secolo.

    Nhà Galavan có lẽ là hậu duệ của các kỵ sĩ thập tự chinh ở thế kỉ 12.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crociata " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Crociata
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Thập tự chinh

    Il giovane Machiavelli lo ha convinto ad unirsi alla nostra Crociata.

    Cậu Machiavelli đã thuyết phục ngài tham gia cuộc Thập tự chinh.

Hình ảnh có "crociata"

Các cụm từ tương tự như "crociata" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crociata" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch