Phép dịch "corea" thành Tiếng Việt
triều tiên, Hàn Quốc, Triều Tiên là các bản dịch hàng đầu của "corea" thành Tiếng Việt.
-
triều tiên
Deve conoscere la difficile situazione che c'è in Corea.
Ngài phải biết tình hình ở Triều Tiên đang khó khăn thế nào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " corea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Area geografica, civiltà, ed ex stato situato sulla penisola coreana in Asia orientale.
-
Hàn Quốc
properArea geografica, civiltà, ed ex stato situato sulla penisola coreana in Asia orientale.
Ricordate chi vi ha portato la guerra di Corea?
Còn nhớ chàng trai đưa các bạn tới Hàn Quốc không?
-
Triều Tiên
properDeve conoscere la difficile situazione che c'è in Corea.
Ngài phải biết tình hình ở Triều Tiên đang khó khăn thế nào.
-
Bắc Triều Tiên
properLa Corea del Nord è l'ultimo paese ad aver firmato il trattato.
Bắc Triều tiên là nước cuối cùng ký hiệp ước
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 北朝鮮
- 朝鮮
- 韓國
- Đại Hàn
Các cụm từ tương tự như "corea" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hàn quốc
-
Hàn Quốc · 韓國
-
Bắc Hàn · Bắc Triều Tiên · Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên · Triều Tiên · 北朝鮮 · 北韓 · 朝鮮
-
Quốc kỳ Hàn Quốc
-
chiến tranh triều tiên
-
chiến tranh Triều Tiên
-
Tam Quốc
-
Đại Hàn Dân Quốc · 大韓民國