Phép dịch "colmare" thành Tiếng Việt

lấp, làm đầy, xếp đầy là các bản dịch hàng đầu của "colmare" thành Tiếng Việt.

colmare verb ngữ pháp

Riempire fino a traboccare.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lấp

    verb

    Se ci pensate, i marchi stanno colmando le lacune.

    Bạn biết đấy, bạn nghĩ về, thương hiệu đang bắt đầu lấp vào các khoảng trống.

  • làm đầy

  • xếp đầy

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " colmare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "colmare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Colmar
  • colmar
  • chóp · chỏm · cực điểm · sườn mái · tột đỉnh · đầy phè · đầy ắp · đỉnh
  • chóp · chỏm · cực điểm · sườn mái · tột đỉnh · đầy phè · đầy ắp · đỉnh
Thêm

Bản dịch "colmare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch