Phép dịch "cartello" thành Tiếng Việt
biển quảng cáo, tấm biển, bảng là các bản dịch hàng đầu của "cartello" thành Tiếng Việt.
Lamiera di metallo per la comunicazione scritta (avvertenza, istruzione, ecc.) sui bordi delle strade. [..]
-
biển quảng cáo
-
tấm biển
Il messaggio di quel cartello non lasciava la mia mente.
Thông điệp của tấm biển đó hoàn toàn không rời khỏi tâm trí tôi.
-
bảng
nounLamiera di metallo per la comunicazione scritta (avvertenza, istruzione, ecc.) sui bordi delle strade.
Magari non hai visto il cartello a causa del tempo.
Tôi đoán là ông không thấy cái bảng vì thời tiết xấu quá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cartello " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Cartel
accordo tra più produttori su un bene o servizio per limitarne la concorrenza
Se lo prendessimo, ci faremmo scoprire dal Cartello.
Nếu bắt hắn, sẽ làm động đến Cartel
Các cụm từ tương tự như "cartello" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biển chỉ đường · bảng