Phép dịch "carota" thành Tiếng Việt
cà rốt, cây cà rốt, Cà rốt là các bản dịch hàng đầu của "carota" thành Tiếng Việt.
carota
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Vegetale giallo-arancio, di forma allungata e arrotondata, che può essere consumato crudo o cotto.
-
cà rốt
nounVegetale giallo-arancio, di forma allungata e arrotondata, che può essere consumato crudo o cotto.
E non ho idea del perche'tu stia mangiando carote.
Và tôi còn không biết vì sao mà anh đang nhai cà rốt.
-
cây cà rốt
noun -
Cà rốt
pianta erbacea
Il purè di carote è il migliore.
Cà rốt nguyên chất là thứ tốt nhất.
-
ca rốt
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " carota " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "carota"
Các cụm từ tương tự như "carota" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cà rốt
Thêm ví dụ
Thêm