Phép dịch "caro" thành Tiếng Việt

đắt, đắt tiền, thân là các bản dịch hàng đầu của "caro" thành Tiếng Việt.

caro adjective noun masculine ngữ pháp

Che ha un costo molto alto.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đắt

    adjective

    Che ha un costo molto alto.

    Quella chitarra è così cara che non posso comprarla.

    Cây đàn ghi ta này quá đắt khiên tôi không thể mua được.

  • đắt tiền

    adjective

    Che ha un costo molto alto.

    Non paghera'un affitto un po'troppo caro per un negozio di cose cosi'retro'?

    Một chỗ thuê đắt tiền lại dùng để bán một thứ rẻ tiền thế này.

  • thân

    adjective

    Mio marito e due cari amici le hanno dato un’altra benedizione.

    Một lần nữa, chồng tôi và hai người bạn thân ban phước lành cho Emma.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người yêu quý
    • quí giá
    • thân mến
    • thân yêu
    • yêu mến
    • đắt đỏ
    • mắc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " caro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Caro

Caro (Pirenei atlantici)

+ Thêm

"Caro" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Caro trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "caro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch