Phép dịch "cantiere" thành Tiếng Việt
công trường, xưởng đóng tàu là các bản dịch hàng đầu của "cantiere" thành Tiếng Việt.
cantiere
noun
masculine
ngữ pháp
Terreno sul quale è in corso di costruzione una casa o un altro tipo di edificio. [..]
-
công trường
Si trattava di un cantiere vietato al pubblico.
Chúng xây dựng công trường cấm người ngoài lai vãng.
-
xưởng đóng tàu
Mantenere aperto quel cantiere mi ha fatto eleggere.
Giữ lại xưởng đóng tàu đó đã giúp tôi được bầu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cantiere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cantiere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xưởng đóng tàu
Thêm ví dụ
Thêm