Phép dịch "cantante" thành Tiếng Việt

ca sĩ, Ca sĩ là các bản dịch hàng đầu của "cantante" thành Tiếng Việt.

cantante noun verb masculine ngữ pháp

Persona che canta, è capace di cantare, o si guadagna da vivere cantando. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ca sĩ

    noun

    Persona che canta, è capace di cantare, o si guadagna da vivere cantando.

    È diventato un cantante contro il volere dei suoi genitori.

    Anh ta trở thành ca sĩ ngược với mong muốn của bố mẹ mình.

  • Ca sĩ

    musicista che usa la voce per interpretare una certa musica

    È diventato un cantante contro il volere dei suoi genitori.

    Anh ta trở thành ca sĩ ngược với mong muốn của bố mẹ mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cantante " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cantante"

Các cụm từ tương tự như "cantante" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cantante" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch