Phép dịch "caffeina" thành Tiếng Việt

caffein, Caffein, cafêin là các bản dịch hàng đầu của "caffeina" thành Tiếng Việt.

caffeina noun feminine ngữ pháp

Un alcaloide, C8H10N4O2, che si trova naturalmente nella pianta del the e del caffe che si comporta come un leggero stimolamente per il sistema nervoso centrale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • caffein

    Un alcaloide, C8H10N4O2, che si trova naturalmente nella pianta del the e del caffe che si comporta come un leggero stimolamente per il sistema nervoso centrale.

    e la caffeina è molto utile per rimanere all'erta.

    điều mà chất caffein đã làm rất tốt.

  • Caffein

    C8H10N4O2

    e la caffeina è molto utile per rimanere all'erta.

    điều mà chất caffein đã làm rất tốt.

  • cafêin

    Alcuni ritengono che la caffeina possa pregiudicare la salute di una persona, inclusa quella di un nascituro.

    Một số người cũng tin rằng chất cafêin có hại cho sức khỏe và thai nhi.

  • cà phê tinh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " caffeina " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "caffeina"

Thêm

Bản dịch "caffeina" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch