Phép dịch "caduta" thành Tiếng Việt
sự ngã, sự rơi, sự rụng là các bản dịch hàng đầu của "caduta" thành Tiếng Việt.
caduta
noun
adjective
feminine
ngữ pháp
In senso figurato, la fine del potere di un regime politico e sim. [..]
-
sự ngã
-
sự rơi
Adorando quel vitello il popolo è caduto nell’idolatria.
Việc thờ con bò đó đã khiến dân sự rơi vào sự thờ hình tượng.
-
sự rụng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự sa sút
- sự sụp đổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " caduta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "caduta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tử trận
-
bị · chết · dịu đi · hy sinh · mất · ngã · rơi · rơi vào · rơi xuống · rớt · rụng · trở nên · té · tử · đổ
-
sao băng
-
ngủ gục
-
bần cùng hóa · nghèo đi · trở nên nghèo khó
-
Rơi tự do
-
độ thô thủy lực
Thêm ví dụ
Thêm