Phép dịch "bosco" thành Tiếng Việt
rừng, lâm, Rừng gỗ là các bản dịch hàng đầu của "bosco" thành Tiếng Việt.
bosco
noun
masculine
ngữ pháp
Un'area piena di alberi, più grande di un boschetto e più piccola di una foresta. [..]
-
rừng
nounUn'area piena di alberi, più grande di un boschetto e più piccola di una foresta.
Solo un idiota viaggerebbe solo per questi boschi.
Chỉ có thằng ngu mới đi qua khu rừng này một mình.
-
lâm
nounMa ho prestato sacro giuramento nel bosco degli dei.
Nhưng thần đã lập lời thề thiêng tại Thần Lâm.
-
Rừng gỗ
-
rừng gỗ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bosco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bosco"
Các cụm từ tương tự như "bosco" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rừng của người đã mất
-
Quả mọng
-
Gioan Bosco
Thêm ví dụ
Thêm