Phép dịch "beni" thành Tiếng Việt
hàng hoá, của cải, tài sản là các bản dịch hàng đầu của "beni" thành Tiếng Việt.
beni
noun
masculine
ngữ pháp
Termine dal significato variabile. Può includere ogni sorta di proprietà personale mobile e immobile (merci, forniture, materiali grezzi o prodotti finiti o anche proprietà terriere).
-
hàng hoá
nounHo il dovere di riscuotere le tasse, se non in moneta, in beni o bestiame.
Tôi có quyền lấy hàng hoá hoặc thú nuôi.
-
của cải
nounNon aspirano a possedere una grande quantità di beni materiali.
Họ không quan tâm đến việc có vô số của cải vật chất.
-
tài sản
nounVuole che i suoi beni siano disponibili, giusto?
Anh muốn tài sản được giải tỏa phải không?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " beni " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "beni" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Anh yêu em · Bố thương con · Con thương bố · Con thương mẹ · Em yêu anh · Mẹ thương con · bố thương con · con thương bố · con thương mẹ · mẹ thương con
-
động sản
-
Bi kịch của mảnh đất công
-
luyến · yêu
-
tài sản văn hóa
-
Bất động sản
-
anh yêu em · bố thương con · con thương bố · con thương mẹ · em yêu anh · mẹ thương con · tôi yêu em
-
Nhóm hàng tiêu dùng nhanh
Thêm ví dụ
Thêm