Phép dịch "becco" thành Tiếng Việt

cắm sừng, miệng, mỏ là các bản dịch hàng đầu của "becco" thành Tiếng Việt.

becco noun verb masculine ngữ pháp

Struttura anatomica esterna degli uccelli utilizzata per la nutrizione.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cắm sừng

    noun
  • miệng

    noun

    Le ragazzine sono note per tenere il becco chiuso.

    Những đứa con gái trẻ biết vốn giữ miệng chết tiệt của chúng câm lại.

  • mỏ

    noun

    Avere il becco piu'lungo del corpo ha pero'i suoi svantaggi.

    Nhưng có chiếc mỏ dài hơn cơ thể không phải là không có trở ngại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " becco " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "becco"

Các cụm từ tương tự như "becco" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "becco" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch