Phép dịch "autunno" thành Tiếng Việt

mùa thu, thu, 務秋 là các bản dịch hàng đầu của "autunno" thành Tiếng Việt.

autunno noun masculine ngữ pháp

La stagione che segue l'estate e precede l'inverno, normalmente dal 21 Settembre fino al 20 Dicembre nell'emisfero nord, e dal 21 Marzo fino al 20 Giugno in quello sud.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mùa thu

    noun

    stagione dell'anno

    E un autunno spettacolare trasformava la natura in brillanti sfumature di arancione, giallo e rosso.

    mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.

  • thu

    noun

    La stagione che segue l'estate e precede l'inverno, normalmente dal 21 Settembre fino al 20 Dicembre nell'emisfero nord, e dal 21 Marzo fino al 20 Giugno in quello sud.

    Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno.

    Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

  • 務秋

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " autunno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "autunno"

Các cụm từ tương tự như "autunno" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "autunno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch