Phép dịch "armata" thành Tiếng Việt
quân đội, quân đoàn, Tập đoàn quân là các bản dịch hàng đầu của "armata" thành Tiếng Việt.
armata
noun
adjective
particle
feminine
ngữ pháp
-
quân đội
nounAbbiamo distrutto le loro armate una volta e lo rifaremo.
Ta đã đánh tan quân đội của chúng một lần và sẽ làm điều đó lần nữa.
-
quân đoàn
Ci sono abbastanza armi per un esercito.
Có đủ vũ khí cho cả một quân đoàn ở đây.
-
Tập đoàn quân
complesso di forze militari
-
lục quân
Non c'è posto nelle forze armate in cui non sia stato.
Sau đó thì không có binh chủng nào trong lục quân mà tôi chưa từng tham gia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " armata " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Armata
-
Lục quân
Non c'è posto nelle forze armate in cui non sia stato.
Sau đó thì không có binh chủng nào trong lục quân mà tôi chưa từng tham gia.
Các cụm từ tương tự như "armata" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xe tăng hạng nhẹ
-
Bê tông cốt thép · bê tông cốt thép
-
Vũ khí sinh học
-
Vũ khí công thành
-
Xe tăng
-
Vũ khí tối thượng
-
Xe tăng chủ lực
-
Súng tự động
Thêm ví dụ
Thêm