Phép dịch "argine" thành Tiếng Việt
con đê, cái hãm, đê là các bản dịch hàng đầu của "argine" thành Tiếng Việt.
argine
noun
masculine
ngữ pháp
Lato inclinato di qualsiasi depressione di un terreno, specialmente quando delimita con un fiume.
-
con đê
Gli argini sono esplosi. La gente si barcamena tra
Các con đê đó đã vỡ. Mọi người lội qua pháp luật
-
cái hãm
-
đê
nounGli argini sono esplosi. La gente si barcamena tra
Các con đê đó đã vỡ. Mọi người lội qua pháp luật
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Đê
- đập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " argine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "argine"
Thêm ví dụ
Thêm