Phép dịch "argilla" thành Tiếng Việt
đất sét, sét, Đất sét là các bản dịch hàng đầu của "argilla" thành Tiếng Việt.
argilla
noun
feminine
ngữ pháp
Sedimento naturale, molle, composto da grani molto fini di terra o di roccia e facilmente plasmabile.
-
đất sét
nounStò applicando un'inpacco di menta, camomilla e argilla per sigillare la ferita.
Tôi dùng thuốc mỡ bạc hà, hoa cúc và đất sét để bịt vết thương.
-
sét
nounStò applicando un'inpacco di menta, camomilla e argilla per sigillare la ferita.
Tôi dùng thuốc mỡ bạc hà, hoa cúc và đất sét để bịt vết thương.
-
Đất sét
Quel tipo di argilla rossa non si trova nel giro di centinaia di chilometri da Edimburgo,
Đất sét đỏ như thế, trong cả trăm dặm quanh Edinburgh không đâu có,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " argilla " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "argilla"
Thêm ví dụ
Thêm