Phép dịch "ardente" thành Tiếng Việt
cháy rực, dữ dội, khát khao là các bản dịch hàng đầu của "ardente" thành Tiếng Việt.
ardente
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Caratterizzato da intensa emozione. [..]
-
cháy rực
Ah, oui, e quegli occhi... bruciano come carboni ardenti.
Phải, và cặp mắt kia cháy rực như than trong lò.
-
dữ dội
e dentro aveva un fuoco ardente
Và bên trong cậu bùng cháy dữ dội
-
khát khao
Avevano un ardente desiderio di ascoltare la parola e l’incoraggiamento di un apostolo del Signore.
Họ đã khát khao được nghe lời nói và sự khích lệ của một Sứ Đồ của Chúa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nồng nhiệt
- nồng nàn
- đầy nhiệt tình
- nhiệt liệt
- nhiệt thành
- tha thiết
- thắm thiết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ardente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm