Phép dịch "arbitro" thành Tiếng Việt

trọng tài, người phân xử, cầm trịch là các bản dịch hàng đầu của "arbitro" thành Tiếng Việt.

arbitro noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • trọng tài

    noun

    Sono solo un osservatore, capitano, non un arbitro.

    Tôi chỉ là một quan sát viên, Đại úy, không phải trọng tài.

  • người phân xử

    Console Antonio, sono qui unicamente come arbitro imparziale.

    Chấp chính Antony, ta có mặt như 1 người phân xử công bằng.

  • cầm trịch

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arbitro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "arbitro"

Thêm

Bản dịch "arbitro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch