Phép dịch "approccio" thành Tiếng Việt
phương pháp, sự đến gần là các bản dịch hàng đầu của "approccio" thành Tiếng Việt.
approccio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Metodo, orientamento, ottica con cui si affronta una disciplina, un problema, un argomento e sim.
-
phương pháp
nounAl contrario, conosco una famiglia che ha preferito un approccio diverso.
Ngược lại, chúng tôi biết một gia đình có một phương pháp khác.
-
sự đến gần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " approccio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm