Phép dịch "appoggiare" thành Tiếng Việt
ủng hộ, tán thành, chống là các bản dịch hàng đầu của "appoggiare" thành Tiếng Việt.
appoggiare
verb
ngữ pháp
Parlare, eccepire, o argomentare a favore di. [..]
-
ủng hộ
Il capo ha garantito il pieno appoggio della polizia di Berlino.
Cảnh sát Berlin hứa hoàn toàn ủng hộ chúng ta.
-
tán thành
Ha appoggiato la candidatura di Celia in TV.
Ông ta đã tán thành cho Celia trên truyền hình quốc gia.
-
chống
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dựa vào
- tì
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " appoggiare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "appoggiare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự chống · sự tựa · sự yểm hộ · sự ủng hộ
Thêm ví dụ
Thêm