Phép dịch "anticorpo" thành Tiếng Việt

kháng thể, Kháng thể là các bản dịch hàng đầu của "anticorpo" thành Tiếng Việt.

anticorpo noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kháng thể

    La sindrome paraneoplastica fa si'che il corpo indirizzi male i propri anticorpi.

    Hội chứng cận ung thư làm kháng thể của chính cơ thể hoạt động sai lệch.

  • Kháng thể

    Gli anticorpi potrebbero attaccare i nervi.

    Kháng thể tấn công các dây thần kinh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anticorpo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "anticorpo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch