Phép dịch "antiaritmico" thành Tiếng Việt
Thuốc chống loạn nhịp tim là bản dịch của "antiaritmico" thành Tiếng Việt.
antiaritmico
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
Thuốc chống loạn nhịp tim
farmaci utilizzati in cardiologia per prevenire o per correggere le anomalie del ritmo cardiaco (aritmie
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " antiaritmico " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm