Phép dịch "anatra" thành Tiếng Việt

vịt, thịt vịt, con vịt là các bản dịch hàng đầu của "anatra" thành Tiếng Việt.

anatra noun verb feminine ngữ pháp

Un uccello acquatico della famiglia Anatidae, avente un becco piatto e zampe palmate.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • vịt

    noun

    (con) vịt

    Vuoi far vedere le anatre a tuo fratello?

    Anh muốn cho anh ấy xem mấy con vịt hả?

  • thịt vịt

    Un'ostrica, una zuppa, un antipasto, due anatre, e una bistecca al sangue.

    Được rồi, một hàu, một súp, một dĩa khai vị, hai thịt vịt và một bít-tết tái.

  • con vịt

    Vuoi far vedere le anatre a tuo fratello?

    Anh muốn cho anh ấy xem mấy con vịt hả?

  • Vịt

    nome comune per molte speci di uccelli della famiglia delle Anatidae

    T'insegno io a stuzzicare noi anatre Doyle!

    Ta sẽ cho ông biết tay VỊT nhà Doyle!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anatra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "anatra"

Các cụm từ tương tự như "anatra" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "anatra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch