Phép dịch "amato" thành Tiếng Việt

người yêu dấu, được yêu mến, yêu dấu là các bản dịch hàng đầu của "amato" thành Tiếng Việt.

amato adjective noun verb masculine ngữ pháp

Qualcuno amato da qualcun altro.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người yêu dấu

    E'l'appellativo piu'gentile col quale avresti potuto chiamarmi... mia amata.

    Đó là tên gọi nhẹ nhàng nhất... mà cô có thể trao cho ta, người yêu dấu à.

  • được yêu mến

    Abbiamo una crisi e un DJ che tutti amano.

    Và chúng ta có 1 phát thanh viên được yêu mến.

  • yêu dấu

    noun

    Aggiungo la mia testimonianza a quella del nostro amato profeta.

    Tôi thêm chứng ngôn của mình vào chứng ngôn của vị tiên tri yêu dấu của chúng ta.

  • yêu quý

    adjective

    Ho gia'perso l'unica cosa al mondo che abbia mai amato.

    Tôi đã mất đi thứ duy nhất trên thế giới này mà tôi từng yêu quý.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " amato " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Amato proper ngữ pháp
+ Thêm

"Amato" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Amato trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "amato" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "amato" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch